THÔNG BÁO TUYỂN DỤNG LAO ĐỘNG
CÔNG TY CỔ PHẦN PHỤC VỤ MẶT ĐẤT HÀ NỘI
Địa chỉ: Tầng 3, cánh B, Nhà ga hành khách T1,
Cảng hàng không quốc tế Nội Bài
Xã Nội Bài, Thành phố Hà Nội
Công ty Cổ phần Phục vụ mặt đất Hà Nội thông báo kế hoạch thi tuyển các vòng tiếp theo, cụ thể:
I. NHÂN VIÊN LÁI, VẬN HÀNH TRANG THIẾT BỊ (LÁI XE):
1. Vòng thi Sát hạch tay nghề lái xe:
- Thời gian: 8h00 sáng – Thứ 5 ngày 18/06/2026
- Địa điểm: Phòng họp số 1, Công ty Cổ phần Phục vụ mặt đất Hà Nội, tầng 3 cánh B, Nhà ga hành khách T1, Cảng hàng không quốc tế Nội Bài, xã Nội Bài, TP Hà Nội.
2. Vòng thi Kiểm tra lý thuyết + Phỏng vấn trực tiếp:
- Thời gian: 13h00 chiều – Thứ 5 ngày 18/06/2026
- Địa điểm: Phòng họp số 1, Công ty Cổ phần Phục vụ mặt đất Hà Nội, tầng 3 cánh B, Nhà ga hành khách T1, Cảng hàng không quốc tế Nội Bài, xã Nội Bài, TP Hà Nội.
- Chú ý: Các thí sinh đến đúng giờ, Công ty có xe đưa/đón thí sinh đến điểm thi sát hạch lái xe: Trường cao đẳng nghề Việt Xô số 1, Xuân Hòa, Phú Thọ (Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc cũ)
3. Lưu ý:
Ứng viên vui lòng mang theo Căn cước công dân + Giấy phép lái xe gốc để làm thủ tục xác minh.
Ứng viên tự chuẩn bị bút bi mực xanh để làm bài thi lý thuyết.
4. Danh sách tham dự ngày 18/06/2026:
| STT | Họ và tên | Giới tính | Ngày sinh |
|---|---|---|---|
| 1 | Đào Văn Anh | Nam | 02-06-1986 |
| 2 | Đỗ Xuân Cường | Nam | 14-06-1993 |
| 3 | Ngô Chí Cường | Nam | 21-08-1991 |
| 4 | Phạm Văn Cường | Nam | 10-09-1988 |
| 5 | Dương Mạnh Cường | Nam | 28-05-1988 |
| 6 | Nguyễn Văn Điểm | Nam | 04-12-1985 |
| 7 | Đoàn Xuân Dinh | Nam | 23-07-2001 |
| 8 | Nguyễn Thành Đô | Nam | 14-12-1999 |
| 9 | Hoàng Mạnh Đông | Nam | 31-03-1984 |
| 10 | Vũ Ngọc Hiển | Nam | 05-10-1985 |
| 11 | Nguyễn Khắc Huy | Nam | 19-11-1992 |
| 12 | Nguyễn Quang Khải | Nam | 04-09-1995 |
| 13 | Hà Nam Linh | Nam | 20-03-1999 |
| 14 | Nguyễn Ngọc Linh | Nam | 06-07-1997 |
| 15 | Trần Văn Mạnh | 04-08-1977 | |
| 16 | Lưu Hoàng Minh | Nam | 24-04-1989 |
| 17 | Phạm Công Minh | Nam | 21-01-1996 |
| 18 | Nguyễn Bá Nhất | Nam | 26-04-1991 |
| 19 | Phạm Phan Phúc | Nam | 23-09-1991 |
| 20 | Lê Hồng Quân | Nam | 01-05-1993 |
| 21 | Trần Anh Quyền | Nam | 20-01-1987 |
| 22 | Đới Đăng Sỹ | Nam | 03-09-2001 |
| 23 | Nguyễn Văn Tâm | Nam | 12-08-1986 |
| 24 | Bùi Văn Thơ | Nam | 27-01-1994 |
| 25 | Nguyễn Tiến Tùng | Nam | 14-06-1994 |
| 26 | Trần Minh Vũ | Nam | 28-10-1985 |
| 27 | Vương Văn Vượng | Nam | 28-05-1994 |
II. NHÂN VIÊN CHẤT XẾP HÀNG HÓA HÀNH LÝ:
1. Thời gian: 8h00 sáng – Thứ 6 ngày 19/06/2026
2. Địa điểm: Phòng họp số 1, Công ty Cổ phần Phục vụ mặt đất Hà Nội, tầng 3 cánh B Nhà ga hành khách T1, Cảng hàng không quốc tế Nội Bài, xã Nội Bài, TP Hà Nội.
3. Nội dung: Phỏng vấn trực tiếp kiểm tra kỹ năng giao tiếp, ứng xử, kiến thức xã hội và khả năng đáp ứng công việc.
4. Lưu ý: Ứng viên vui lòng mang theo Căn cước công dân gốc để làm thủ tục xác minh.
5. Danh sách tham dự ngày 19/06/2026:
| STT | Họ và tên | Giới tính | Ngày sinh |
|---|---|---|---|
| 1 | Phạm Duy Anh | Nam | 25-12-2003 |
| 2 | Phan Văn Hoàng | Nam | 26-02-2005 |
| 3 | Dương Văn Long | Nam | 28-01-1989 |
| 4 | Nguyễn Văn Quân | Nam | 09-09-2003 |
| 5 | Ngô Văn Tài | Nam | 28-10-1998 |
| 6 | Đặng Đình Tân | Nam | 16-11-1990 |
| 7 | Đào Tiến Thanh | Nam | 27-02-1992 |
| 8 | Lê Tiến Thành | Nam | 05-01-1993 |
III. NHÂN VIÊN VỆ SINH TÀU BAY:
1. Thời gian: 8h00 sáng – Thứ 6 ngày 19/06/2026
2. Địa điểm: Phòng họp số 1, Công ty Cổ phần Phục vụ mặt đất Hà Nội, tầng 3 cánh B Nhà ga hành khách T1, Cảng hàng không quốc tế Nội Bài, xã Nội Bài, TP Hà Nội.
3. Nội dung: Phỏng vấn trực tiếp kiểm tra kỹ năng giao tiếp, ứng xử, kiến thức xã hội và khả năng đáp ứng công việc.
4. Lưu ý: Ứng viên vui lòng mang theo Căn cước công dân gốc để làm thủ tục xác minh.
5. Danh sách tham dự:
| STT | Họ và tên | Giới tính | Ngày sinh |
|---|---|---|---|
| 1 | Cao Thị Bình | Nam | 26-02-1990 |
| 2 | Lê Trung Đức | Nam | 16-05-2004 |
| 3 | Bùi Tất Đức | Nam | 09-06-2001 |
| 4 | Đỗ Minh Hiếu | Nam | 07-09-2003 |
| 5 | Chu Văn Hoàng | Nam | 29-09-2004 |
| 6 | Phạm Thị Hương | Nữ | 20-09-1980 |
| 7 | Nguyễn Văn Huynh | Nam | 20-12-1986 |
| 8 | Quách Vinh Khánh | Nam | 05-09-2004 |
| 9 | Nguyễn Khánh Linh | Nam | 20-09-2003 |
| 10 | Cao Đại Lộc | Nam | 15-06-1997 |
| 11 | Nguyễn Thị Lộc | Nữ | 05-04-1985 |
| 12 | Nghiêm Xuân Long | Nam | 08-06-2001 |
| 13 | Nguyễn Thị Ngọc Mai | Nữ | 17-09-2006 |
| 14 | Vũ Thị Quỳnh | Nữ | 14-07-1988 |
| 15 | Hà Quang Thắng | Nam | 10-02-1986 |
| 16 | Đỗ Ảnh Thành | Nữ | 26-07-1990 |
| 17 | Nguyễn Công Thành | Nam | 15-01-1984 |
| 18 | Nguyễn Thị Phương Thảo | Nữ | 20-09-2000 |
| 19 | Lê Phương Thảo | Nữ | 01-11-2000 |
| 20 | Nguyễn Văn Tuấn Vũ | Nam | 01-09-1996 |
IV. NHÂN VIÊN TÀI LIỆU VÀ HƯỚNG DẪN CHẤT XẾP:
1. Vòng thi Kiểm tra trình độ Anh ngữ: Kỹ năng máy tính + Phỏng vấn
- Thời gian: 8h00 sáng – Thứ 2 ngày 22/06/2026
- Địa điểm: Phòng họp số 1, Công ty Cổ phần Phục vụ mặt đất Hà Nội, tầng 3 cánh B Nhà ga hành khách T1, Cảng hàng không quốc tế Nội Bài, xã Nội Bài, TP Hà Nội.
- Chú ý: Các thí sinh đến đúng giờ, Công ty có xe đưa/đón thí sinh đến điểm thi tiếng Anh.
2. Vòng thi Phỏng vấn tiếng Việt: Phỏng vấn trực tiếp kiểm tra kỹ năng giao tiếp, ứng xử, kiến thức xã hội và khả năng đáp ứng công việc.
- Thời gian: 13h00 chiều – Thứ 2 ngày 22/06/2026
- Địa điểm: Phòng họp số 1, Công ty Cổ phần Phục vụ mặt đất Hà Nội, tầng 3 cánh B Nhà ga hành khách T1, Cảng hàng không quốc tế Nội Bài, xã Nội Bài, TP Hà Nội.
3. Lưu ý: Ứng viên vui lòng mang theo Căn cước công dân gốc để làm thủ tục xác minh.
4. Danh sách tham dự ngày 22/06/2026:
| STT | Họ và tên | Giới tính | Ngày sinh |
|---|---|---|---|
| 1 | Lâm Nguyên Bình | Nam | 08-03-1998 |
| 2 | Phạm Thành Công | Nam | 01-07-2004 |
| 3 | Nguyễn Tiến Đạt | Nam | 04-10-2005 |
| 4 | Hoàng Anh Đức | Nam | 26-03-1999 |
| 5 | Lê Gia Hiệp | Nam | 19-05-2000 |
| 6 | Bùi Trung Hiếu | Nam | 12-04-1998 |
| 7 | Trần Trung Hiếu | Nam | 12-10-1991 |
| 8 | Nguyễn Văn Hoàng | Nam | 01-10-2003 |
| 9 | Nguyễn Việt Hùng | Nam | 20-05-1998 |
| 10 | Vũ Quang Huy | Nam | 06-09-2002 |
| 11 | Phạm Ngọc Huy | Nam | 20-06-1999 |
| 12 | Nguyễn Gia Huy | Nam | 15-03-2002 |
| 13 | Nguyễn Quang Huy | Nam | 01-07-2004 |
| 14 | Phạm Ngọc Lăng | Nam | 17-09-2003 |
| 15 | Trần Minh Nhật | Nam | 12-09-2002 |
| 16 | Nguyễn Bảo Quốc | Nam | 14-02-1985 |
| 17 | Nguyễn Trọng Quý | Nam | 19-02-2003 |
| 18 | Nguyễn Ngọc Thái | Nam | 06-10-2003 |
| 19 | Nguyễn Đức Triển | Nam | 27-05-2004 |
| 20 | Đỗ Văn Tư | Nam | 27-02-2002 |
| 21 | Nguyễn Đức Tùng | Nam | 06-12-2001 |
| 22 | Lê Đức Vượng | Nam | 08-01-2006 |
V. NHÂN VIÊN PHỤC VỤ HÀNH KHÁCH (CHIA 2 NHÓM)
A. NHÓM THI ĐỢT 1 – NGÀY 22/06/2026:
1. Vòng thi Kiểm tra trình độ Anh ngữ: Kỹ năng máy tính + Phỏng vấn
- Thời gian: 8h00 sáng – Thứ 2 ngày 22/06/2026
- Địa điểm: Phòng họp số 1, Công ty Cổ phần Phục vụ mặt đất Hà Nội, tầng 3 cánh B Nhà ga hành khách T1, Cảng hàng không quốc tế Nội Bài, xã Nội Bài, TP Hà Nội.
- Chú ý: Các thí sinh đến đúng giờ, Công ty có xe đưa/đón thí sinh đến điểm thi tiếng Anh.
2. Vòng thi Phỏng vấn tiếng Việt: Phỏng vấn trực tiếp kiểm tra kỹ năng giao tiếp, ứng xử, kiến thức xã hội và khả năng đáp ứng công việc.
- Thời gian: 13h00 chiều – Thứ 2 ngày 22/06/2026
- Địa điểm: Phòng họp số 1, Công ty Cổ phần Phục vụ mặt đất Hà Nội, tầng 3 cánh B Nhà ga hành khách T1, Cảng hàng không quốc tế Nội Bài, xã Nội Bài, TP Hà Nội.
3. Lưu ý: Ứng viên vui lòng mang theo Căn cước công dân gốc để làm thủ tục xác minh.
4. Danh sách tham dự ngày 22/06/2026:
| STT | Họ và tên | Giới tính | Ngày sinh |
|---|---|---|---|
| 1 | Nguyễn Thị Thúy An | Nữ | 14-11-2004 |
| 2 | Lê Hoàng Phương Anh | Nữ | 27-11-2003 |
| 3 | Nguyễn Thị Phương Anh | Nữ | 27-10-2004 |
| 4 | Nguyễn Nhật Ánh | Nữ | 02-04-2004 |
| 5 | Lê Xuân Bách | Nam | 17-12-2007 |
| 6 | Nguyễn Thị Thái Bảo | Nữ | 01-07-2004 |
| 7 | Phạm Thị Nguyệt Bích | Nữ | 10-04-2007 |
| 8 | Nguyễn Đức Bình | Nam | 07-06-2007 |
| 9 | Nguyễn Thị Bình | Nữ | 21-05-2005 |
| 10 | Hoàng Thị Kim Chi | Nữ | 15-10-2005 |
| 11 | Lê Thị Cúc | Nữ | 03-11-2005 |
| 12 | Nguyễn Thị Cúc | Nữ | 30-09-2007 |
| 13 | Nguyễn Thành Đạt | Nam | 16-09-2004 |
| 14 | Đào Văn Dũng | Nam | 04-01-2006 |
| 15 | Nguyễn Tùng Dương | Nam | 03-05-2005 |
| 16 | Nguyễn Thị Thùy Dương | Nữ | 07-10-2003 |
| 17 | Nguyễn Thị Êm | Nữ | 07-01-2003 |
| 18 | Lê Thị Hằng | Nữ | 28-07-2004 |
| 19 | Đào Thị Minh Hằng | Nữ | 21-06-2004 |
| 20 | Nguyễn Minh Hiếu | Nam | 16-12-2004 |
| 21 | Nguyễn Huy Hoàng | Nam | 24-10-2003 |
| 22 | Bàn Minh Hoàng | Nam | 03-05-2007 |
| 23 | Đỗ Thị Mỹ Huệ | Nữ | 04-02-1998 |
| 24 | Bùi Duy Hưng | Nam | 26-09-2006 |
| 25 | Nguyễn Quang Huy | Nam | 28-01-2005 |
B. NHÓM THI ĐỢT 2 – NGÀY 23/06/2026:
1. Vòng thi Kiểm tra trình độ Anh ngữ: Lý thuyết + Phỏng vấn
- Thời gian: 8h00 sáng – Thứ 3 ngày 23/06/2026
- Địa điểm: Phòng họp số 1, Công ty Cổ phần Phục vụ mặt đất Hà Nội, tầng 3 cánh B Nhà ga hành khách T1, Cảng hàng không quốc tế Nội Bài, xã Nội Bài, TP Hà Nội.
- Chú ý: Các thí sinh đến đúng giờ, Công ty có xe đưa/đón thí sinh đến điểm thi tiếng Anh.
2. Vòng thi Phỏng vấn tiếng Việt: Phỏng vấn trực tiếp kiểm tra kỹ năng giao tiếp, ứng xử, kiến thức xã hội và khả năng đáp ứng công việc.
- Thời gian: 13h00 chiều – Thứ 3 ngày 23/06/2026
- Địa điểm: Phòng họp số 1, Công ty Cổ phần Phục vụ mặt đất Hà Nội, tầng 3 cánh B Nhà ga hành khách T1, Cảng hàng không quốc tế Nội Bài, xã Nội Bài, TP Hà Nội.
3. Lưu ý: Ứng viên vui lòng mang theo Căn cước công dân gốc để làm thủ tục xác minh.
4. Danh sách tham dự ngày 23/06/2026:
| STT | Họ và tên | Giới tính | Ngày sinh |
|---|---|---|---|
| 1 | Đinh Phương Lan | Nữ | 18-09-2003 |
| 2 | Vũ Thị Thùy Linh | Nữ | 31-07-2004 |
| 3 | Nguyễn Thị Thanh Loan | Nữ | 18-04-1997 |
| 4 | Lê Thị Loan | Nữ | 15-11-1988 |
| 5 | Nguyễn Hải Long | Nam | 06-05-2000 |
| 6 | Chu Văn Lực | Nam | 29-01-2002 |
| 7 | Ngô Thị Lý | Nữ | 13-09-2003 |
| 8 | Nguyễn Hoàng Minh | Nam | 24-10-2007 |
| 9 | Trần Thúy Ngân | Nữ | 27-01-2003 |
| 10 | Võ Quỳnh Ngọc | Nữ | 06-03-2000 |
| 11 | Nguyễn Phúc Nguyên | Nam | 15-02-2003 |
| 12 | Lê Đinh Khánh Nhi | Nữ | 16-12-2004 |
| 13 | Nguyễn Thế Phong | Nam | 23-12-2001 |
| 14 | Nguyễn Hà Phương | Nữ | 18-05-2005 |
| 15 | Phạm Thị Hà Phương | Nữ | 22-10-1998 |
| 16 | Nguyễn Tiến Quyết | Nam | 28-05-2003 |
| 17 | Nguyễn Thủy Quỳnh | Nữ | 25-04-2002 |
| 18 | Phàn Ồng Sếnh | Nam | 24-08-2005 |
| 19 | Trần Văn Tâm | Nam | 04-07-2000 |
| 20 | Quách Văn Thái | Nam | 28-04-2005 |
| 21 | Nguyễn Thị Thanh | Nữ | 14-05-2005 |
| 22 | Lê Phương Thảo | Nữ | 01-07-2005 |
| 23 | Ngô Thị Phương Thảo | Nữ | 19-07-2006 |
| 24 | Nguyễn Thị Thảo | Nữ | 23-07-2003 |
| 25 | Nguyễn Thị Thu Thảo | Nữ | 25-04-2003 |
| 26 | Phạm Thu Trang | Nữ | 08-11-2004 |
| 27 | Phù Thị Trang | Nữ | 12-03-2003 |
| 28 | Đàm Thị Hà Trang | Nữ | 21-05-2002 |
| 29 | Lê Đức Tuấn Tú | Nam | 23-04-2007 |
| 30 | Nguyễn Hoài Nhã Uyên | Nữ | 18-01-2004 |
| 31 | Nguyễn Thị Hồng Vân | Nữ | 21-08-2006 |
| 32 | Nguyễn Hà Vi | Nữ | 19-08-2004 |
| 33 | Đỗ Minh Khôi | Nữ | 21-01-2008 |
VI. CHUYÊN VIÊN KẾ TOÁN + GIÁO VIÊN CHUYÊN TRÁCH:
1. Vòng thi Kiểm tra trình độ Anh ngữ: Thi viết + Phỏng vấn
- Thời gian: 8h00 sáng – Thứ 4 ngày 24/06/2026
- Địa điểm: Phòng họp số 1, Công ty Cổ phần Phục vụ mặt đất Hà Nội, tầng 3 cánh B Nhà ga hành khách T1, Cảng hàng không quốc tế Nội Bài, xã Nội Bài, TP Hà Nội.
2. Vòng thi Phỏng vấn tiếng Việt: Phỏng vấn trực tiếp kiểm tra kỹ năng giao tiếp, ứng xử, kiến thức xã hội và khả năng đáp ứng công việc.
- Thời gian: 13h00 chiều – Thứ 4 ngày 24/06/2026
- Địa điểm: Phòng họp số 1, Công ty Cổ phần Phục vụ mặt đất Hà Nội, tầng 3 cánh B Nhà ga hành khách T1, Cảng hàng không quốc tế Nội Bài, xã Nội Bài, TP Hà Nội.
3. Lưu ý:
Ứng viên vui lòng mang theo Căn cước công dân gốc để làm thủ tục xác minh.
Ứng viên tự chuẩn bị bút bi mực xanh để làm bài thi tiếng Anh.
4. Danh sách tham dự ngày 24/06/2026:
| STT | Họ và tên | Giới tính | Ngày sinh | Vị trí dự tuyển |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Nguyễn Thị Vân Anh | Nữ | 12-11-2003 | Giáo viên chuyên trách |
| 2 | Nguyễn Phạm Duy Anh | Nam | 02-05-1995 | Giáo viên chuyên trách |
| 3 | Nguyễn Hồng Nhung | Nữ | 10-09-2004 | Giáo viên chuyên trách |
| 4 | Hà Minh Anh | Nữ | 17-09-1996 | Giáo viên chuyên trách |
| 5 | Giang Thị Bé Chang | Nữ | 08-06-1992 | Giáo viên chuyên trách |
| 6 | Lê Quỳnh Anh | Nữ | 30-09-2001 | Chuyên viên kế toán |
| 7 | Trần Thị Hải Anh | Nữ | 08-07-1995 | Chuyên viên kế toán |
| 8 | Đàm Quỳnh Anh | Nữ | 04-08-2003 | Chuyên viên kế toán |
| 9 | Trịnh Thị Ánh | Nữ | 12-10-1991 | Chuyên viên kế toán |
| 10 | Nguyễn Thị Điệp | Nữ | 10-10-2000 | Chuyên viên kế toán |
| 11 | Ngô Thế Dũng | Nam | 20-12-1999 | Chuyên viên kế toán |
| 12 | Hạ Thị Bảo Hân | Nữ | 08-05-2002 | Chuyên viên kế toán |
| 13 | Trần Đức Hạnh | Nam | 04-01-1991 | Chuyên viên kế toán |
| 14 | Quách Thị Hồng | Nữ | 11-07-1988 | Chuyên viên kế toán |
| 15 | Lê Thị Lan Hương | Nữ | 11-02-2001 | Chuyên viên kế toán |
| 16 | Trần Thị Huyền | Nữ | 05-01-2003 | Chuyên viên kế toán |
| 17 | Bùi Thị Len | Nữ | 05-04-1992 | Chuyên viên kế toán |
| 18 | Nguyễn Hà Linh | Nữ | 16-09-2004 | Chuyên viên kế toán |
| 19 | Nguyễn Ngọc Mai | Nữ | 26-03-2001 | Chuyên viên kế toán |
| 20 | Vũ Thị Kim Ngân | Nữ | 27-01-2003 | Chuyên viên kế toán |
| 21 | Nguyễn Hồng Ngọc | Nữ | 17-05-2000 | Chuyên viên kế toán |
| 22 | Phạm Vũ Yến Nhi | Nữ | 22-09-2003 | Chuyên viên kế toán |
| 23 | Nguyễn Phương Thảo | Nữ | 30-07-2003 | Chuyên viên kế toán |
| 24 | Nguyễn Thị Thoa | Nữ | 15-08-1989 | Chuyên viên kế toán |
| 25 | Lê Thị Huyền Trang | Nữ | 24-01-2001 | Chuyên viên kế toán |
| 26 | Nguyễn Ngọc Tú | Nữ | 25-07-1996 | Chuyên viên kế toán |
| 27 | Vương Thị Tuyến | Nữ | 21-08-1993 | Chuyên viên kế toán |
VII. CHUYÊN VIÊN LAO ĐỘNG TIỀN LƯƠNG + CHUYÊN VIÊN KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ + CHUYÊN VIÊN CÔNG NGHỆ THÔNG TIN:
1. Vòng thi Kiểm tra trình độ Anh ngữ: Thi viết + Phỏng vấn
- Thời gian: 8h00 sáng – Thứ 5 ngày 25/06/2026
- Địa điểm: Phòng họp số 1, Công ty Cổ phần Phục vụ mặt đất Hà Nội, tầng 3 cánh B Nhà ga hành khách T1, Cảng hàng không quốc tế Nội Bài, xã Nội Bài, TP Hà Nội.
2. Vòng thi Phỏng vấn tiếng Việt: Phỏng vấn trực tiếp kiểm tra kỹ năng giao tiếp, ứng xử, kiến thức xã hội và khả năng đáp ứng công việc.
- Thời gian: 13h00 chiều – Thứ 5 ngày 25/06/2026
- Địa điểm: Phòng họp số 1, Công ty Cổ phần Phục vụ mặt đất Hà Nội, tầng 3 cánh B Nhà ga hành khách T1, Cảng hàng không quốc tế Nội Bài, xã Nội Bài, TP Hà Nội.
3. Lưu ý:
Ứng viên vui lòng mang theo Căn cước công dân gốc để làm thủ tục xác minh.
Ứng viên tự chuẩn bị bút bi mực xanh để làm bài thi tiếng Anh.
4. Danh sách tham dự ngày 25/06/2026:
| STT | Họ và tên | Giới tính | Ngày sinh | Vị trí dự tuyển |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Lê Hồng An | Nam | 15-02-2004 | CV lao động tiền lương |
| 2 | Nguyễn Thị Hồng Anh | Nữ | 14-01-2003 | CV lao động tiền lương |
| 3 | Lương Hà Vân Anh | Nữ | 11-10-2002 | CV lao động tiền lương |
| 4 | Kiều Thùy Dương | Nữ | 28-08-1996 | CV lao động tiền lương |
| 5 | Trần Thị Hương Giang | Nữ | 17-02-2004 | CV lao động tiền lương |
| 6 | Nguyễn Thị Nam Giang | Nữ | 11-08-2003 | CV lao động tiền lương |
| 7 | Nguyễn Châu Giang | Nữ | 25-06-2004 | CV lao động tiền lương |
| 8 | Nguyễn Thị Bích Hạnh | Nữ | 17-09-2000 | CV lao động tiền lương |
| 9 | Lê Thị Hiền | Nữ | 24-03-1998 | CV lao động tiền lương |
| 10 | Nguyễn Thị Hoàn | Nữ | 02-09-1988 | CV lao động tiền lương |
| 11 | Tạ Huy Hùng | Nam | 13-12-2003 | CV lao động tiền lương |
| 12 | Chu Thị Hương | Nữ | 08-12-1993 | CV lao động tiền lương |
| 13 | Hà Xuân Huy | Nam | 26-08-2002 | CV lao động tiền lương |
| 14 | Nguyễn Thị Minh Huyền | Nữ | 28-04-1992 | CV lao động tiền lương |
| 15 | Phạm Ngọc Minh Khuê | Nữ | 05-09-2004 | CV lao động tiền lương |
| 16 | Đoàn Thị Lan | Nữ | 20-09-1985 | CV lao động tiền lương |
| 17 | Nguyễn Phương Linh | Nữ | 16-03-2001 | CV lao động tiền lương |
| 18 | Trương Gia Linh | Nữ | 16-03-1999 | CV lao động tiền lương |
| 19 | Trần Châu Loan | Nữ | 14-11-2001 | CV lao động tiền lương |
| 20 | Phạm Lê Bảo Ngọc | Nữ | 21-10-2003 | CV lao động tiền lương |
| 21 | Nguyễn Minh Ngọc | Nữ | 25-10-2003 | CV lao động tiền lương |
| 22 | Lê Thị Thanh Phương | Nữ | 20-08-1994 | CV lao động tiền lương |
| 23 | Lại Thị Phương | Nữ | 09-05-1994 | CV lao động tiền lương |
| 24 | Phạm Thị Phượng | Nữ | 13-10-2002 | CV lao động tiền lương |
| 25 | Nguyễn Như Quỳnh | Nữ | 13-08-2003 | CV lao động tiền lương |
| 26 | Nguyễn Thị Toan | Nữ | 04-12-1996 | CV lao động tiền lương |
| 27 | Võ Thị Hồng Trang | Nữ | 20-06-1997 | CV lao động tiền lương |
| 28 | Trần Thị Huyền Trang | Nữ | 12-02-1994 | CV lao động tiền lương |
| 29 | Vũ Thu Trang | Nữ | 24-11-1990 | CV lao động tiền lương |
| 30 | Khổng Thị Thu Trang | Nữ | 13-01-1999 | CV lao động tiền lương |
| 31 | Nguyễn Thùy Trang | Nữ | 17-12-2002 | CV lao động tiền lương |
| 32 | Trần Thị Thùy Trang | Nữ | 15-01-1999 | CV lao động tiền lương |
| 33 | Đồng Thu Trang | Nữ | 08-07-2003 | CV lao động tiền lương |
| 34 | Nguyễn Thị Ngọc Tú | Nữ | 30-11-1997 | CV lao động tiền lương |
| 35 | Lê Văn Lương | Nam | 09-12-1989 | CV kế hoạch đầu tư |
| 36 | Nguyễn Quý Dược Thắng | Nam | 17-01-1988 | CV kế hoạch đầu tư |
| 37 | Đỗ Đức Thịnh | Nam | 04-01-1995 | CV kế hoạch đầu tư |
| 38 | Chu Văn Thủy | Nam | 20-06-1984 | CV kế hoạch đầu tư |
| 39 | Nguyễn Tuấn Anh | Nam | 25-06-2002 | CV công nghệ thông tin |
| 40 | Dương Mạnh Cường | Nam | 20-10-2004 | CV công nghệ thông tin |
| 41 | Nguyễn Văn Cường | Nam | 08-07-2001 | CV công nghệ thông tin |
| 42 | Lê Văn Đức | Nam | 28-10-1994 | CV công nghệ thông tin |
| 43 | Phạm Văn Dũng | Nam | 26-06-1982 | CV công nghệ thông tin |
| 44 | Nguyễn Tuấn Dũng | Nam | 04-09-2002 | CV công nghệ thông tin |
| 45 | Vũ Đức Phúc | Nam | 25-09-2002 | CV công nghệ thông tin |
| 46 | Trần Lê Chiến Thắng | Nam | 22-04-2002 | CV công nghệ thông tin |
| 47 | Nguyễn Thành Vinh | Nam | 28-11-2004 | CV công nghệ thông tin |
Ghi chú:
- Các thông tin liên quan đến thi tuyển được đăng trên Website của Công ty Cổ phần Phục vụ mặt đất Hà Nội: www.hgs.com.vn hoặc www.hgs.vn
- Thông tin chi tiết liên quan liên hệ theo số điện thoại: 0243. 5844419/ 090.345.2699 (Giờ hành chính: Sáng từ 08h – 11h30; chiều từ 13h – 16h, trừ thứ 7 và chủ nhật).
